Tin tức

Tên thủ tục Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ
Lĩnh vực Đo đạc và bản đồ
Cơ quan thực hiện - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tỉnh Long An.
Cách thức thực hiện - Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tỉnh Long An.
- Trả kết quả được thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tỉnh Long An.
Trình tự thực hiện

* Bước 1: Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tỉnh Long An (địa chỉ: số 1, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An).

- Công chức tiếp nhận kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì công chức tiếp nhận ghi biên nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì không tiếp nhận và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Chuyển hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường xử lý.

* Bước 2: Khi nhận được thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ.

Nếu khối lượng thông tin, dữ liệu quá lớn mà không thể thực hiện việc cung cấp trong ngày thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải thông báo cụ thể về thời gian cung cấp. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu, cơ quan có trách nhiệm cung cấp phải trả lời cho tổ chức, cá nhân biết rõ lý do, chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tỉnh Long An gửi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân.

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xác nhận nguồn gốc hợp pháp của thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ khi có yêu cầu theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT ngày 12/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý, cung cấp và khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ.

Bước 3: Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

 Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển kết quả đã giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tỉnh Long An để trả kết quả cho cơ quan, tổ chức, cá nhân.

* Bước 4: Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tỉnh Long An thông báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).

- Cơ quan, tổ chức, cá nhân mang theo biên nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Long An tỉnh Long An để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.

- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)

+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.

+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.

 

Thời hạn giải quyết - Khi nhận được thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện việc cung cấp ngay trong ngày làm việc.
- Nếu khối lượng thông tin, dữ liệu quá lớn mà không thể thực hiện việc cung cấp trong ngày thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải thông báo cụ thể về thời gian cung cấp. 
Phí  
Lệ Phí


- Phí: Mức phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc và bản đồ được quy định cụ thể tại Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc - bản đồ.

 


BIỂU MỨC THU

 


PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TƯ LIỆU ĐO ĐẠC - BẢN ĐỒ

 


(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính)


 


STT

 


LOẠI TƯ LIỆU

 


ĐƠN VỊ TÍNH

 


MỨC THU PHÍ

 


CUNG CẤP TRỰC TIẾP

 


CUNG CẤP QUA ĐƯỜNG BƯU CHÍNH HOẶC INTERNET

 


I

 


Bản đồ in trên giấy

 


 

 


 

 


 

 


1

 


Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 và lớn hơn

 


Tờ

 


120.000

 


130.000

 


2

 


Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000

 


Tờ

 


130.000

 


140.000

 


3

 


Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000

 


Tờ