Bảng giá

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

  1. THÀNH PHỐ TÂN AN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

1

QL 1A

Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa

2.260.000

 

Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5

3.000.000

 

Ranh phường 5 – QL 62

3.500.000

 

QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng

3.750.000

 

Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu

2.850.000

 

Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An

2.200.000

 

2

Đường tránh thành phố Tân An

 

1.500.000

1.500.000

3

QL 62

QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An

7.200.000

 

Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt

3.000.000

 

Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn

 

3.000.000

Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa

 

 

2.700.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

1

ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)

QL 1A - Cầu Tổng Uẩn

1.700.000

 

Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ

1.500.000

1.500.000

Nguyễn Văn Bộ  - Hết ranh thành phố Tân An

1.400.000

1.400.000

2

ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa)

QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An

1.500.000

1.500.000

C

ĐƯỜNG HUYỆN,  THÀNH PHỐ 

 

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC 

 

 

 

I

Các đường liên phường  

 

 

 

1

Châu Thị Kim

Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo

5.350.000

 

Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3

4.500.000

 

Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)

2.600.000

 

Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7

1.900.000

 

Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần

 

1.850.000

Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý

 

1.000.000

Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An

 

900.000

2

Châu Văn Giác (Bảo Định)

Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương

5.120.000

 

3

Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)

Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý

1.000.000

 

Trần Văn Hý - Nguyễn Thông

 

1.000.000

4

Đỗ Trình Thoại

QL 1A – UBND xã Hướng Thọ Phú

1.500.000

1.500.000

UBND xã Hướng Thọ Phú – Hết ranh thành phố

 

1.000.000

5

Hùng Vương

Quốc Lộ 62 – tuyến tránh QL 1A

9.000.000

 

QL 62 - QL 1A

9.150.000

 

QL 1A – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

19.000.000

 

Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – Nguyễn Cửu Vân

14.000.000

 

Huỳnh Văn Nhứt – Nguyễn Đình Chiểu

15.000.000

 

6

Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6)

QL 62 (phường 6) – QL 1A

1.000.000

 

7

Lê Anh Xuân

Thủ Khoa Huân - Ranh phường 1 và phường 3

1.500.000

 

Ranh phường 1 và phường 3 - Nguyễn Công Trung

1.300.000

 

8

Nguyễn Cửu Vân

 

 

 

Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương

Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường

5.000.000

 

Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ

4.500.000

 

Đường vào nhà công vụ - Hết đường

2.500.000

 

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường

2.000.000

 

Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ

2.000.000

 

Đường vào nhà công vụ - Hết đường

1.700.000

 

9

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Hưng Đạo - Trương Định

6.500.000

 

Trương Định – Châu Thị Kim

9.700.000

 

Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành

7.320.000

 

Nguyễn Văn Rành – Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)

3.750.000

 

Đinh Thiếu Sơn  (Đường 277) – Hết ranh thành phố Tân An

2.400.000

2.400.000

10

Nguyễn Huệ

Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng

5.000.000

 

Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân

5.000.000

 

11

Nguyễn Thái Bình

Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3

3.500.000

 

Ranh phường 1 và phường 3 - Trần Văn Nam

3.000.000

 

12

Nguyễn Thông

Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh

5.500.000

 

Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam

4.500.000

 

Nguyễn Minh Trường -  Lê Văn Lâm

2.500.000

 

Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm

2.300.000

2.300.000

Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An

2.200.000

2.200.000

13

Nguyễn Trung Trực

QL 1A – Võ Văn Tần

15.000.000

 

Võ Văn Tần – Trương Định

16.000.000

 

Trương Định – Cách mạng tháng 8

13.500.000

 

14

Sương Nguyệt Anh

 QL 62 – Hùng Vương

3.700.000

 

15

Trần Minh Châu

Bến đò Chú Tiết -  ĐT 833

800.000

800.000

16

Trương Định

Lý Thường Kiệt– Nguyễn Đình Chiểu

5.500.000

 

Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực

16.000.000

 

Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định

15.500.000

 

Cầu Trương Định - Võ Văn Tần

9.000.000

 

Võ Văn Tần - QL 1A

10.000.000

 

17

Đường ven sông Bảo Định

Kênh vành đai Phường 3 - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi

500.000

 

Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi)

 

350.000

Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi)

 

300.000

18

Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3)

Hùng Vương - Hai Bà Trưng

11.000.000

 

19

Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)

800.000

800.000

20

Lê Văn Tưởng (Phường 5-Hướng Thọ Phú)

QL 1A - Đường tránh thành phố Tân An

1.500.000

1.500.000

Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cai Trung

 

900.000

Cống Cai Trung - Hết ranh

 

700.000

21

Nguyễn Kim Công

Khu nhà công vụ - ranh phường 4 và phường Tân Khánh

850.000

 

Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành

750.000

 

22

Hẻm 14 đường 827A (Đường vào trường khuyết tật )

 

1.000.000

1.000.000

23

Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)

Hùng Vương - hẻm 42

3.000.000

 

Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))

3.000.000

 

Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))

2.200.000

 

II

 Các đường khác

 

 

 

1

Phường 1

 

 

 

1

Bùi Thị Đồng

Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn

5.300.000

 

2

Cách Mạng Tháng Tám

Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ

4.000.000

 

Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực

6.000.000

 

Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng

6.000.000

 

3

Hai Bà Trưng

 

8.000.000

 

4

Lãnh Binh Tiến

Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực

9.000.000

 

5

Lê Lợi

Trương Định - Ngô Quyền

12.000.000

 

6

Lý Công Uẩn

Trương Định – Thủ Khoa Huân

4.500.000

 

7

Lý Thường Kiệt

 

2.400.000

 

8

Ngô Quyền

Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ

8.000.000

 

9

Nguyễn Duy

Trương Định - Ngô Quyền

12.000.000

 

10

Nguyễn Thái Học

 

3.500.000

 

11

Phan Bội Châu

 

3.000.000

 

12

Phan Văn Đạt

Cách mạng tháng 8 – Nguyễn Huệ (Phía trên)

3.850.000

 

Cách mạng tháng 8 – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)

2.200.000

 

13

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng - Đầu hẽm 216 Thủ Khoa Huân

5.650.000

 

Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên

3.650.000

 

Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông

2.000.000

 

14

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ

4.500.000

 

15

Trương Công Xưởng

Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu

6.000.000

 

16

Võ Công Tồn

Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám

5.650.000

 

Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân

5.150.000

 

17

Đường giữa chợ Tân An - P1

Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An

12.000.000

 

18

Đường hẻm 139 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1

Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường

1.500.000

 

19

Đường hẻm 46 Thủ Khoa Huân, Phường 1

Thủ Khoa Huân - hết đường

1.500.000

 

Đường hẻm 46 Thủ Khoa Huân, Phường 1

Các nhánh

700.000

 

20

Hẻm 18 (đường 172)

Từ ngã 3 Lê Anh Xuân (Đường số 4 (đường 172) - Nguyễn Công Trung

1.300.000

 

21

Hẻm 46 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân - cuối đường

1.500.000

 

22

Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - cuối đường

1.500.000

 

2

Phường 2

 

 

 

1

Bạch Đằng

Cầu Dây - Trương Định

7.000.000

 

2

Bùi Chí Nhuận (Đường số 2 - P2)

Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định

13.500.000

 

3

Đỗ Tường Phong (Đường số 5 B - P2)

Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định

9.000.000

 

4

Hồ Văn Long

 

3.500.000

 

5

Hoàng Hoa Thám

 

3.800.000

 

6

Huỳnh Thị Mai

Nguyễn Trung Trực - Trương Định

4.000.000

 

7

Đường nhánh Huỳnh Thị Mai

Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng

3.000.000

 

8

Huỳnh Văn Gấm

 

3.500.000

 

9

Huỳnh Việt Thanh

QL 1A - Lê Thị Thôi

4.000.000

 

Lê Thị Thôi - Hết đường

3.700.000

 

10

Lê Cao Dõng (Đường số 5 A - P2)

(Phía trước tiểu công viên)

9.500.000

 

11

Lê Thị Thôi

Phần láng bê tông nhựa nóng

3.000.000

 

Phần láng bê tông xi măng

2.000.000

 

12

Lê Văn Tao

Huỳnh Việt Thanh – QL 62

5.500.000

 

QL 62 – Hùng Vương

5.000.000

 

13

Mai Thị Tốt

Trương Định – Hùng Vương

15.000.000

 

14

Nguyễn Thanh Cần

 

3.100.000

 

15

Phạm Thị Đẩu

Hùng Vương - QL 62

4.500.000

 

16

Phan Đình Phùng

 

3.000.000

 

17

Trà Quí Bình (Đường số 1 - P2)

Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần

12.000.000

 

18

Trương Văn Bang (Đường số 3 - P2)

Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

10.000.000

 

19

Võ Thị Kế

Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần

3.000.000

 

20

Võ Văn Tần

Trương Định – QL 1A

12.000.000

 

21

 

Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh

Sương Nguyệt Anh - QL 62

2.000.000

 

 Đoạn nhánh đến Hẻm 21

1.650.000

 

22

Đường số 4 - P2

Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương

 

5.300.000

 

23

Đường số 6 - P2

Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý các khu công nghiệp

3.400.000

 

24

Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2)

Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ phường 2

5.000.000

 

Hết ranh chợ phường 2 – cuối hẻm

1.650.000

 

Các đường còn lại trong khu chợ phường 2

5.000.000

 

25

Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm

 

3.100.000

 

26

Đường hẽm 68 đường Hùng Vương

Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4

2.200.000

 

27

Đường hẻm 46 Sương Nguyệt Anh

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

1.650.000

 

28

Đường hẻm 48 Sương Nguyệt Anh

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

1.800.000

 

3

Phường 3

 

 

 

1

Huỳnh Hữu Thống

Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt

2.250.000

 

2

Huỳnh Văn Đảnh

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình

2.250.000

 

3

Huỳnh Văn Nhứt

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

2.500.000

 

Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương

1.500.000

 

4

Huỳnh Văn Tạo

Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim

2.000.000