Bảng giá

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG.

                                                                                                             ĐVT: Đồng/m2

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50 m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau 100 m trở vào bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

A

QUỐC LỘ

 

 

 

 

 

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

 

1

QL 1A (kể cả tuyến tránh)

 

 

 

 

Thành phố Tân An

210.000

175.000

175.000

140.000

Bến Lức

210.000

175.000

175.000

140.000

Thủ Thừa

 

175.000

 

140.000

2

QL 50

 

 

 

 

Cần Đước

135.000

108.000

108.000

90.000

Cần Giuộc

135.000

108.000

108.000

90.000

3

QL 62

 

 

 

 

Thành phố Tân An

210.000

175.000

175.000

140.000

Thủ Thừa

 

108.000

 

90.000

Thạnh Hóa

90.000

80.000

70.000

60.000

Tân Thạnh

95.000

80.000

75.000

60.000

Mộc Hóa

 

65.000

 

50.000

 

Thị xã Kiến Tường

80.000

60.000

55.000

45.000

4

QL N2

 

 

 

 

Bến Lức

 

108.000

 

90.000

Đức Hòa

135.000

108.000

108.000

90.000

Thủ Thừa

 

90.000

 

70.000

Thạnh Hóa

90.000

60.000

60.000

45.000

Tân Thạnh

 

70.000

 

55.000

5

Tuyến tránh QL 50

 

 

 

 

Cần Đước

 

108.000

 

90.000

Cần Giuộc

 

108.000

 

90.000

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

 

1

Thành phố Tân An

210.000

175.000

175.000

140.000

2

Bến Lức

135.000

108.000

108.000

90.000

3

Đức Hòa

135.000

108.000

108.000

90.000

Riêng ĐT 830

108.000

90.000

90.000

70.000

4

Tân Trụ

108.000

90.000

90.000

70.000

5

Châu Thành

108.000

90.000

80.000

60.000

Riêng ĐT 827D (Lộ Thanh niên)

 

80.000

 

60.000

6

 

Thủ Thừa

108.000

90.000

90.000

75.000

Riêng ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)

 

 

 

 

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

Ranh thành phố Tân An – Cầu Vàm Thủ

 

90.000